Dịch Tễ Học Bệnh Mãn Tính
Tập trung vào các mô hình, nguyên nhân và phòng ngừa các tình trạng sức khỏe lâu dài như bệnh tim, ung thư và tiểu đường trong cộng đồng.
33 courses
⚡ Tốt nhất để bắt đầu
🎓 Có chứng chỉ
Diabetes and Obesity: Science, Prevention, and Global Health (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
₫2.380.000
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Myocardial Infarction: Pathology, Risk Factors, and Prevention (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
₫5.010.000
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Quản lý béo phì, tiểu đường và bệnh tim mạch
Chứng chỉ
Thực hành
₫3.260.000
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Bản mẫu:Bệnh không lây nhiễm
Chứng chỉ
Thực hành
₫1.630.000
→
⚡ Tốt nhất để bắt đầu
🎓 Có chứng chỉ
Bản mẫu:Các loại thuốc chống trầm cảm
Chứng chỉ
Thực hành
₫5.140.000
→
🔥 Được săn đón
🎓 Có chứng chỉ
Huấn luyện Phòng ngừa Tiểu đường: Nền tảng Thay đổi Lối sống
Chứng chỉ
Thực hành
₫1.380.000
→
🔥 Được săn đón
🎓 Có chứng chỉ
Bản mẫu:Các bệnh lý về tim mạch
Chứng chỉ
Thực hành
₫750.000
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Thực phẩm như thuốc: ngăn ngừa và đảo ngược bệnh mãn tính
Chứng chỉ
Thực hành
₫4.380.000
→
⚡ Tốt nhất để bắt đầu
🎓 Có chứng chỉ
Hiểu biết về bệnh xơ vữa động mạch và ngăn ngừa
Chứng chỉ
Thực hành
₫6.260.000
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Chương trình tập luyện cho người bệnh tim mạch
Chứng chỉ
Thực hành
₫750.000
→
⚡ Tốt nhất để bắt đầu
🎓 Có chứng chỉ
Lifestyle Medicine Foundations for Chronic Disease Prevention (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
₫750.000
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Sustainable Weight Loss Strategies for Modern Lifestyles (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
₫2.130.000
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Bản mẫu:Các bệnh lý tim mạch
Chứng chỉ
Thực hành
₫4.880.000
→
🔥 Được săn đón
🎓 Có chứng chỉ
Understanding Cardiovascular Diseases: Pathophysiology and Prevention (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
₫2.500.000
→
🎓 Có chứng chỉ
Quản lý bệnh mãn tính và các bệnh kèm theo
Chứng chỉ
Thực hành
₫4.380.000
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Cardiometabolic Health and Prevention: Regional Insights and Strategies (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
₫3.630.000
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Phẫu thuật Tiêu hóa Cơ bản cho Người mới bắt đầu
Chứng chỉ
Thực hành
₫3.260.000
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Pathology Updates: Essential Concepts for Medical Studies (bằng tiếng Anh).
Chứng chỉ
Thực hành
₫3.630.000
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Các Khái Niệm Cốt Lõi về Sức Khỏe và Bệnh Tật Con Người
Chứng chỉ
Thực hành
₫1.500.000
→
🎓 Có chứng chỉ
Cơ sở của sức khỏe và bệnh tật con người
Chứng chỉ
Thực hành
₫1.000.000
→
🏆 Phổ biến nhất
🎓 Có chứng chỉ
Cơ bản về sức khỏe và bệnh tật
Chứng chỉ
Thực hành
₫2.380.000
→
💼 Sẵn sàng cho công việc
🎓 Có chứng chỉ
Y học Lối sống: Nền tảng và Công cụ cho Sự Thay đổi Lành mạnh
Chứng chỉ
Thực hành
₫2.000.000
→
🌟 Học viên yêu thích
🎓 Có chứng chỉ
Trở thành Đại lý Gói bảo hiểm sức khỏe: Hướng dẫn cho người mới bắt đầu
Chứng chỉ
Thực hành
₫1.880.000
→
💼 Sẵn sàng cho công việc
🎓 Có chứng chỉ
Nền tảng Nghiên cứu Khoa học Sức khỏe
Chứng chỉ
Thực hành
₫2.130.000
→
Showing 1–24 of 33 courses