Thuật Ngữ Y Tế — PickAClass

Thuật Ngữ Y Tế

Nắm vững ngôn ngữ y học. Học cách xây dựng, phân tích và hiểu các thuật ngữ y tế phức tạp bằng cách nghiên cứu tiền tố, hậu tố và từ gốc.

42 courses

⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ

Tiếng Nga y tế cơ bản cho phỏng vấn bệnh nhân

Chứng chỉ Thực hành
K70.000 →
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ

Từ điển Y khoa cho việc chăm sóc sức khỏe

Chứng chỉ Thực hành
K440.000 →
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ

Thuật ngữ lâm sàng dành cho các cơ sở chăm sóc sức khỏe tại Hoa Kỳ

★ 4.8 (3 251)
Chứng chỉ Thực hành
K100.000 →
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ

Medical Terminology: A Guide to the Language of Healthcare (bằng tiếng Anh).

★ 4.9 (1 023)
Chứng chỉ Thực hành
K200.000 →
🎓 Có chứng chỉ

Medical Terminology Foundations: Word Parts and Core Body Systems (bằng tiếng Anh).

★ 4.9 (788)
Chứng chỉ Thực hành
K230.000 →
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ

Foundations of Medical Terminology: The Human Body (bằng tiếng Anh).

★ 4.8 (370)
Chứng chỉ Thực hành
K160.000 →
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ

Tiếng Tây Ban Nha cho y tế: Cơ bản về giao tiếp

★ 4.7 (339)
Chứng chỉ Thực hành
K120.000 →
🎓 Có chứng chỉ

Fundamentals of Human Anatomy and Medical Terminology (bằng tiếng Anh).

★ 4.7 (275)
Chứng chỉ Thực hành
K450.000 →
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ

Medical Terminology for Cardiovascular and Endocrine Systems (bằng tiếng Anh).

★ 4.9 (212)
Chứng chỉ Thực hành
K320.000 →
🎓 Có chứng chỉ

Medical Terminology, Anatomy, and Physiology Fundamentals (bằng tiếng Anh).

★ 4.7 (189)
Chứng chỉ Thực hành
K190.000 →
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ

Từ điển y học về hệ thần kinh, tiêu hóa và sinh sản

★ 4.9 (187)
Chứng chỉ Thực hành
K280.000 →
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ

Từ điển bách khoa

★ 4.5 (66)
Chứng chỉ Thực hành
K310.000 →
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ

Từ điển Y học về tiêu hóa, tiểu tiện và sinh sản

★ 4.9 (34)
Chứng chỉ Thực hành
K300.000 →
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ

Tiếng Anh cho sức khỏe và sự ổn định

★ 4.7 (26)
Chứng chỉ Thực hành
K90.000 →
🎓 Có chứng chỉ

Giải mã thuật ngữ y tế: Hệ tim, phổi và máu

★ 4.6 (22)
Chứng chỉ Thực hành
K130.000 →
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ

Medical Spanish Foundations for Healthcare Professionals (bằng tiếng Anh).

★ 3.0 (8)
Chứng chỉ Thực hành
K370.000 →
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ

Thông tin và Văn hóa

Chứng chỉ Thực hành
K440.000 →
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ

Medical Secretary Foundations: Administration and Patient Relations (bằng tiếng Anh).

Chứng chỉ Thực hành
K370.000 →
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ

Pediatric Medicine: A Beginner Guide to Careers and Clinical Basics (bằng tiếng Anh).

Chứng chỉ Thực hành
K180.000 →
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ

Medical Law Fundamentals: Healthcare Regulations and Patient Rights (bằng tiếng Anh).

Chứng chỉ Thực hành
K280.000 →
🎓 Có chứng chỉ

Medical Terminology Foundations: Đọc và hiểu ngôn ngữ chăm sóc sức khỏe

Chứng chỉ Thực hành
K320.000 →
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ

Bản mẫu:Các loài thuộc chi Convolvulus

Chứng chỉ Thực hành
K130.000 →
🎓 Có chứng chỉ

Tiếng Anh

Chứng chỉ Thực hành
K330.000 →
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ

Introduction to Phlebotomy: Basic Principles and Safe Practices (bằng tiếng Anh).

Chứng chỉ Thực hành
K280.000 →
Showing 1–24 of 42 courses